AMD Radeon R5 435 OEM vs AMD Radeon R5 M435

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU Hainan Jet
Kiến trúc GCN 1.0 GCN 1.0
Nhà sản xuất TSMC TSMC
Kích thước tiến trình 28 nm 28 nm
Bóng bán dẫn 690 million 690 million
Kích thước chết 56 mm² 56 mm²
Phiên bản GPU Jet PRO (216-0568010)

Card đồ hoạ

Ngày phát hành Jun 30th, 2016
Thế hệ Arctic Islands
Sản xuất End-of-life
Giao diện Bus PCIe 3.0 x8
Tiền nhiệm Pirate Islands
Kế vị Polaris

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp GPU 1030 MHz
xung nhịp bộ nhớ 1000 MHz 2 Gbps effective 1125 MHz 4.5 Gbps effective
Xung nhịp cơ bản 780 MHz
Tăng xung nhịp 1030 MHz

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ 2 GB 2 GB
Loại bộ nhớ DDR3 GDDR5
Bộ nhớ Bus 64 bit 64 bit
Băng thông 16.00 GB/s 36.00 GB/s

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng 320 320
Đơn vị xử lý bề mặt 20 20
ROPs 8 8
Đơn vị tính toán 5 5
Bộ nhớ đệm L1 16 KB (per CU) 16 KB (per CU)
Bộ nhớ đệm L2 128 KB 128 KB

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 8.240 GPixel/s 8.240 GPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 20.60 GTexel/s 20.60 GTexel/s
FP32 (float) hiệu năng 659.2 GFLOPS 659.2 GFLOPS
FP64 (double) hiệu năng 41.20 GFLOPS (1:16) 41.20 GFLOPS (1:16)

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe Single-slot IGP
Công suất thiết kế 50 W unknown
Bộ nguồn khuyến nghị 250 W
Đầu ra 1x DVI1x HDMI1x VGA No outputs
Đầu nối nguồn None

Tính năng đồ hoạ

DirectX 12 (11_1) 12 (11_1)
OpenGL 4.6 4.6
OpenCL 1.2 1.2
Vulkan 1.2 1.2
Mô hình đổ bóng 5.1 5.1

Các tính năng khác

Đồ hoạ di động

Ngày phát hành May 15th, 2016
Thế hệ Crystal System (R5 M400)
Sản xuất End-of-life
Giao diện Bus PCIe 3.0 x8
Tiền nhiệm Solar System
Kế vị Mobility Radeon

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.