AMD Radeon R5 235 OEM vs NVIDIA GeForce 610

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU Caicos GF119
Phiên bản GPU Caicos XT (215-0804070) N13M-GE
Kiến trúc TeraScale 2 Fermi 2.0
Nhà sản xuất TSMC TSMC
Kích thước tiến trình 40 nm 40 nm
Bóng bán dẫn 370 million 292 million
Kích thước chết 67 mm² 79 mm²

Card đồ hoạ

Ngày phát hành Dec 21st, 2013 —
Thế hệ Volcanic Islands —
Sản xuất End-of-life —
Giao diện Bus PCIe 2.0 x16 —
Tiền nhiệm Sea Islands —
Kế vị Pirate Islands —

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp GPU 775 MHz 738 MHz
xung nhịp bộ nhớ 900 MHz 1800 Mbps effective 900 MHz 1800 Mbps effective
Xung nhịp đổ bóng — 1476 MHz

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ 1024 MB 1024 MB
Loại bộ nhớ DDR3 DDR3
Bộ nhớ Bus 64 bit 64 bit
Băng thông 14.40 GB/s 14.40 GB/s

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng 160 48
Đơn vị xử lý bề mặt 8 8
ROPs 4 4
Đơn vị tính toán 2 —
Bộ nhớ đệm L1 8 KB (per CU) 64 KB (per SM)
Bộ nhớ đệm L2 128 KB 128 KB
Số lượng SM — 1

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 3.100 GPixel/s 1.476 GPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 6.200 GTexel/s 5.904 GTexel/s
FP32 (float) hiệu năng 248.0 GFLOPS 141.7 GFLOPS
FP64 (double) hiệu năng — 11.81 GFLOPS (1:12)

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe Single-slot —
Chiều dài 168 mm 6.6 inches —
Công suất thiết kế 35 W 12 W
Bộ nguồn khuyến nghị 200 W —
Đầu ra 1x DVI1x HDMI No outputs
Đầu nối nguồn None —
Số bảng mạch C264 —

Tính năng đồ hoạ

DirectX 11.2 (11_0) 12 (11_0)
OpenGL 4.4 4.6
OpenCL 1.2 1.1
Vulkan — —
Mô hình đổ bóng 5.0 5.1
CUDA — 2.1

Các tính năng khác

Đồ hoạ di động

Ngày phát hành — Dec 1st, 2011
Thế hệ — GeForce 600A
Sản xuất — End-of-life
Giao diện Bus — PCIe 2.0 x16
Kế vị — GeForce 700A

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.