AMD Radeon Pro Vega 64 vs NVIDIA GeForce RTX 3060

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU Vega 10 GA106
Phiên bản GPU Vega 10 XT (215-0894200) GA106-300-A1
Kiến trúc GCN 5.0 Ampere
Nhà sản xuất GlobalFoundries Samsung
Kích thước tiến trình 14 nm 8 nm
Bóng bán dẫn 12,500 million 13,250 million
Kích thước chết 495 mm² 276 mm²

Đồ hoạ di động

Ngày phát hành Jun 27th, 2017
Thế hệ Radeon Pro Mac (Vega Series)
Sản xuất Active
Giao diện Bus PCIe 3.0 x16

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp cơ bản 1250 MHz 1320 MHz
Tăng xung nhịp 1350 MHz 1777 MHz
xung nhịp bộ nhớ 786 MHz 1572 Mbps effective 1875 MHz 15 Gbps effective

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ 16 GB 12 GB
Loại bộ nhớ HBM2 GDDR6
Bộ nhớ Bus 2048 bit 192 bit
Băng thông 402.4 GB/s 360.0 GB/s

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng 4096 3584
Đơn vị xử lý bề mặt 256 112
ROPs 64 48
Đơn vị tính toán 64
Bộ nhớ đệm L1 16 KB (per CU) 128 KB (per SM)
Bộ nhớ đệm L2 4 MB 3 MB
Số lượng SM 28
Tính toán cốt lõi 112
Lõi RT 28

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 86.40 GPixel/s 85.30 GPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 345.6 GTexel/s 199.0 GTexel/s
FP16 (half) hiệu năng 22.12 TFLOPS (2:1) 12.74 TFLOPS (1:1)
FP32 (float) hiệu năng 11.06 TFLOPS 12.74 TFLOPS
FP64 (double) hiệu năng 691.2 GFLOPS (1:16) 199.0 GFLOPS (1:64)

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe IGP Dual-slot
Công suất thiết kế 250 W 170 W
Đầu ra No outputs 1x HDMI3x DisplayPort
Đầu nối nguồn None 1x 12-pin
Chiều dài 242 mm 9.5 inches
Chiều rộng 112 mm 4.4 inches
Bộ nguồn khuyến nghị 450 W
Số bảng mạch PG190 SKU 60

Tính năng đồ hoạ

DirectX 12 (12_1) 12 Ultimate (12_2)
OpenGL 4.6 4.6
OpenCL 2.1 3.0
Vulkan 1.2 1.2
Mô hình đổ bóng 6.4 6.6
CUDA 8.6

Các tính năng khác

Card đồ hoạ

Ngày phát hành Jan 12th, 2021
gpu.details.availability Feb 25th, 2021
Thế hệ GeForce 30
Tiền nhiệm GeForce 20
Sản xuất Active
Giá ra mắt 329 USD
Giao diện Bus PCIe 4.0 x16
Đánh giá 60 in our database

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.