AMD Radeon HD 8570D IGP vs ATI Radeon HD 3850 X2

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU Devastator Lite RV670
Kiến trúc TeraScale 3 TeraScale
Nhà sản xuất TSMC TSMC
Kích thước tiến trình 32 nm 55 nm
Bóng bán dẫn 1,303 million 666 million
Kích thước chết 246 mm² 192 mm²
Phiên bản GPU RV670 PRO (215-0708003)

Đồ hoạ tích hợp

Ngày phát hành Jul 10th, 2013
Thế hệ Richland (HD 8000)
Sản xuất End-of-life
Giao diện Bus IGP
Tiền nhiệm Trinity
Kế vị Kabini

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp GPU 800 MHz 669 MHz
xung nhịp bộ nhớ System Shared 828 MHz 1656 Mbps effective

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ System Shared 512 MB
Loại bộ nhớ System Shared GDDR3
Bộ nhớ Bus System Shared 256 bit
Băng thông System Dependent 52.99 GB/s

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng 256 320
Đơn vị xử lý bề mặt 16 16
ROPs 8 16
Đơn vị tính toán 4 4
Bộ nhớ đệm L2 256 KB

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 6.400 GPixel/s 10.70 GPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 12.80 GTexel/s 10.70 GTexel/s
FP32 (float) hiệu năng 409.6 GFLOPS 428.2 GFLOPS
FP64 (double) hiệu năng 85.63 GFLOPS (1:5)

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe IGP Dual-slot
Công suất thiết kế 65 W 140 W
Đầu ra No outputs 2x DVI1x S-Video
Chiều dài 267 mm 10.5 inches
Bộ nguồn khuyến nghị 300 W

Tính năng đồ hoạ

DirectX 11.2 (11_0) 10.1 (10_1)
OpenGL 4.4 3.3 (full) 4.0 (partial)
OpenCL 1.2
Vulkan
Mô hình đổ bóng 5.0 4.1

Các tính năng khác

Card đồ hoạ

Ngày phát hành Apr 4th, 2008
Thế hệ Radeon R600
Sản xuất End-of-life
Giá ra mắt 349 USD
Giao diện Bus PCIe 2.0 x16
Đánh giá 1 in our database
Tiền nhiệm Radeon R500 PCIe
Kế vị Radeon R700

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.