AMD Radeon HD 7850M vs AMD Radeon R9 255 OEM

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU Heathrow Cape Verde
Phiên bản GPU Heathrow PRO Cape Verde PRX
Kiến trúc GCN 1.0 GCN 1.0
Nhà sản xuất TSMC TSMC
Kích thước tiến trình 28 nm 28 nm
Bóng bán dẫn 1,500 million 1,500 million
Kích thước chết 123 mm² 123 mm²

Đồ hoạ di động

Ngày phát hành Apr 24th, 2012 —
Thế hệ London (HD 7800M) —
Sản xuất End-of-life —
Giao diện Bus PCIe 3.0 x16 —
Tiền nhiệm Vancouver —
Kế vị Solar System —

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp GPU 675 MHz —
xung nhịp bộ nhớ 1000 MHz 4 Gbps effective 1150 MHz 4.6 Gbps effective
Xung nhịp cơ bản — 900 MHz
Tăng xung nhịp — 930 MHz

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ 2 GB 2 GB
Loại bộ nhớ GDDR5 GDDR5
Bộ nhớ Bus 128 bit 128 bit
Băng thông 64.00 GB/s 73.60 GB/s

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng 640 512
Đơn vị xử lý bề mặt 40 32
ROPs 16 16
Đơn vị tính toán 10 8
Bộ nhớ đệm L1 16 KB (per CU) 16 KB (per CU)
Bộ nhớ đệm L2 256 KB 256 KB

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 10.80 GPixel/s 14.88 GPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 27.00 GTexel/s 29.76 GTexel/s
FP32 (float) hiệu năng 864.0 GFLOPS 952.3 GFLOPS
FP64 (double) hiệu năng 54.00 GFLOPS (1:16) 59.52 GFLOPS (1:16)

Thiết kế bảng mạch

Công suất thiết kế 40 W 65 W
Đầu ra No outputs No outputs
Chiều rộng khe — Dual-slot
Bộ nguồn khuyến nghị — 250 W
Đầu nối nguồn — 1x 6-pin
Số bảng mạch — C750

Tính năng đồ hoạ

DirectX 12 (11_1) 12 (11_1)
OpenGL 4.6 4.6
OpenCL 1.2 1.2
Vulkan 1.2 1.2
Mô hình đổ bóng 5.1 5.1

Các tính năng khác

Card đồ hoạ

Ngày phát hành — Dec 21st, 2013
Thế hệ — Volcanic Islands
Sản xuất — End-of-life
Giao diện Bus — PCIe 3.0 x16
Tiền nhiệm — Sea Islands
Kế vị — Pirate Islands

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.