AMD Radeon HD 7690M vs ATI Radeon HD 3850 AGP

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU Thames RV670
Phiên bản GPU Thames XT (216-0833000) RV670 PRO (215-0708003)
Kiến trúc TeraScale 2 TeraScale
Nhà sản xuất TSMC TSMC
Kích thước tiến trình 40 nm 55 nm
Bóng bán dẫn 716 million 666 million
Kích thước chết 104 mm² 192 mm²

Đồ hoạ di động

Ngày phát hành Dec 25th, 2011
Thế hệ London (HD 7600M)
Sản xuất End-of-life
Giao diện Bus MXM-A (3.0)
Tiền nhiệm Vancouver
Kế vị Solar System

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp GPU 725 MHz 668 MHz
xung nhịp bộ nhớ 900 MHz 1800 Mbps effective 828 MHz 1656 Mbps effective

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ 1024 MB 512 MB
Loại bộ nhớ DDR3 GDDR3
Bộ nhớ Bus 128 bit 256 bit
Băng thông 28.80 GB/s 52.99 GB/s

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng 480 320
Đơn vị xử lý bề mặt 24 16
ROPs 16 16
Đơn vị tính toán 6 4
Bộ nhớ đệm L1 8 KB (per CU)
Bộ nhớ đệm L2 256 KB 256 KB

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 11.60 GPixel/s 10.69 GPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 17.40 GTexel/s 10.69 GTexel/s
FP32 (float) hiệu năng 696.0 GFLOPS 427.5 GFLOPS
FP64 (double) hiệu năng 85.50 GFLOPS (1:5)

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe MXM Module Single-slot
Công suất thiết kế 20 W 75 W
Đầu ra No outputs 2x DVI1x S-Video
Đầu nối nguồn None 1x 8-pin
Số bảng mạch C017 B340
Bộ nguồn khuyến nghị 250 W

Tính năng đồ hoạ

DirectX 11.2 (11_0) 10.1 (10_1)
OpenGL 4.4 3.3 (full) 4.0 (partial)
OpenCL 1.2
Vulkan
Mô hình đổ bóng 5.0 4.1

Các tính năng khác

Card đồ hoạ

Ngày phát hành Jan 3rd, 2008
Thế hệ Radeon R600
Sản xuất End-of-life
Giao diện Bus AGP 8x
Đánh giá 71 in our database
Tiền nhiệm Radeon R500 PCIe
Kế vị Radeon R700

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.