AMD Radeon HD 6790 vs AMD Radeon Vega 8

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU Barts Picasso
Phiên bản GPU Barts LE (215-0798002) —
Kiến trúc TeraScale 2 GCN 5.0
Nhà sản xuất TSMC GlobalFoundries
Kích thước tiến trình 40 nm 14 nm
Bóng bán dẫn 1,700 million 4,940 million
Kích thước chết 255 mm² 210 mm²

Card đồ hoạ

Ngày phát hành Apr 4th, 2011 —
Thế hệ Northern Islands —
Sản xuất End-of-life —
Giá ra mắt 149 USD —
Giao diện Bus PCIe 2.0 x16 —
Đánh giá 37 in our database —
Tiền nhiệm Evergreen —
Kế vị Southern Islands —

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp GPU 840 MHz —
xung nhịp bộ nhớ 1050 MHz 4.2 Gbps effective System Shared
Xung nhịp cơ bản — 300 MHz
Tăng xung nhịp — 1250 MHz

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ 1024 MB System Shared
Loại bộ nhớ GDDR5 System Shared
Bộ nhớ Bus 256 bit System Shared
Băng thông 134.4 GB/s System Dependent

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng 800 512
Đơn vị xử lý bề mặt 40 32
ROPs 16 8
Đơn vị tính toán 10 8
Bộ nhớ đệm L1 8 KB (per CU) —
Bộ nhớ đệm L2 512 KB —

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 13.44 GPixel/s 10.00 GPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 33.60 GTexel/s 40.00 GTexel/s
FP32 (float) hiệu năng 1,344 GFLOPS 1,280 GFLOPS
FP16 (half) hiệu năng — 2.560 TFLOPS (2:1)
FP64 (double) hiệu năng — 80.00 GFLOPS (1:16)

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe Dual-slot IGP
Chiều dài 198 mm 7.8 inches —
Công suất thiết kế 150 W 15 W
Bộ nguồn khuyến nghị 450 W —
Đầu ra 2x DVI1x HDMI1x DisplayPort No outputs
Đầu nối nguồn 2x 6-pin None
Số bảng mạch C220, C222 —

Tính năng đồ hoạ

DirectX 11.2 (11_0) 12 (12_1)
OpenGL 4.4 4.6
OpenCL 1.2 2.1
Vulkan — 1.2
Mô hình đổ bóng 5.0 6.4

Các tính năng khác

Đồ hoạ tích hợp

Ngày phát hành — Jul 7th, 2019
Thế hệ — Picasso (Vega)
Sản xuất — Active
Giao diện Bus — IGP
Tiền nhiệm — Raven Ridge
Kế vị — Renoir

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.