AMD Radeon HD 6750 vs AMD Radeon R9 A375

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU Juniper Venus
Phiên bản GPU Juniper LE (215-0754009) Venus XTX
Kiến trúc TeraScale 2 GCN 1.0
Nhà sản xuất TSMC TSMC
Kích thước tiến trình 40 nm 28 nm
Bóng bán dẫn 1,040 million 1,500 million
Kích thước chết 166 mm² 123 mm²

Card đồ hoạ

Ngày phát hành Jan 21st, 2011 —
Thế hệ Northern Islands —
Sản xuất End-of-life —
Giao diện Bus PCIe 2.0 x16 —
Đánh giá 4 in our database —
Tiền nhiệm Evergreen —
Kế vị Southern Islands —

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp GPU 700 MHz —
xung nhịp bộ nhớ 1150 MHz 4.6 Gbps effective 1125 MHz 4.5 Gbps effective
Xung nhịp cơ bản — 900 MHz
Tăng xung nhịp — 925 MHz

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ 1024 MB 2 GB
Loại bộ nhớ GDDR5 GDDR5
Bộ nhớ Bus 128 bit 128 bit
Băng thông 73.60 GB/s 72.00 GB/s

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng 720 640
Đơn vị xử lý bề mặt 36 40
ROPs 16 16
Đơn vị tính toán 9 10
Bộ nhớ đệm L1 8 KB (per CU) 16 KB (per CU)
Bộ nhớ đệm L2 256 KB 256 KB

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 11.20 GPixel/s 14.80 GPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 25.20 GTexel/s 37.00 GTexel/s
FP32 (float) hiệu năng 1,008 GFLOPS 1,184 GFLOPS

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe Dual-slot —
Chiều dài 170 mm 6.7 inches —
Công suất thiết kế 86 W unknown
Bộ nguồn khuyến nghị 250 W —
Đầu ra 2x DVI1x HDMI2x mini-DisplayPort No outputs
Đầu nối nguồn 1x 6-pin —
Số bảng mạch C012 —

Tính năng đồ hoạ

DirectX 11.2 (11_0) 12 (11_1)
OpenGL 4.4 4.6
OpenCL 1.2 1.2
Vulkan — 1.2
Mô hình đổ bóng 5.0 5.1

Các tính năng khác

Đồ hoạ di động

Ngày phát hành — 2015
Thế hệ — All-In-One (Rx 300)
Sản xuất — End-of-life
Giao diện Bus — PCIe 3.0 x16

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.