AMD Radeon HD 6450 vs NVIDIA GeForce 9400

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU Caicos C79
Phiên bản GPU Caicos PRO —
Kiến trúc TeraScale 2 Tesla
Nhà sản xuất TSMC —
Kích thước tiến trình 40 nm 65 nm
Bóng bán dẫn 370 million 314 million
Kích thước chết 67 mm² 144 mm²

Card đồ hoạ

Ngày phát hành Apr 7th, 2011 —
Thế hệ Northern Islands —
Sản xuất End-of-life —
Giá ra mắt 55 USD —
Giao diện Bus PCIe 2.0 x16 —
Đánh giá 14 in our database —
Tiền nhiệm Evergreen —
Kế vị Southern Islands —

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp GPU 625 MHz 450 MHz
xung nhịp bộ nhớ 800 MHz 3.2 Gbps effective System Shared
Xung nhịp đổ bóng — 1100 MHz

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ 512 MB System Shared
Loại bộ nhớ GDDR5 System Shared
Bộ nhớ Bus 64 bit System Shared
Băng thông 25.60 GB/s System Dependent

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng 160 16
Đơn vị xử lý bề mặt 8 8
ROPs 4 4
Đơn vị tính toán 2 —
Bộ nhớ đệm L1 8 KB (per CU) —
Bộ nhớ đệm L2 128 KB —
Số lượng SM — 2

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 2.500 GPixel/s 1.800 GPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 5.000 GTexel/s 3.600 GTexel/s
FP32 (float) hiệu năng 200.0 GFLOPS 35.20 GFLOPS

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe Single-slot IGP
Chiều dài 168 mm 6.6 inches —
Công suất thiết kế 18 W 40 W
Bộ nguồn khuyến nghị 200 W —
Đầu ra 1x DVI1x HDMI1x VGA 1x DVI1x VGA1x S-Video
Đầu nối nguồn None —
Số bảng mạch C264 —

Tính năng đồ hoạ

DirectX 11.2 (11_0) 11.1 (10_0)
OpenGL 4.4 3.3
OpenCL 1.2 —
Vulkan — —
Mô hình đổ bóng 5.0 4.0

Các tính năng khác

Đồ hoạ tích hợp

Ngày phát hành — Apr 17th, 2007
Thế hệ — GeForce 9 IGP
Sản xuất — End-of-life
Giao diện Bus — PCI
Đánh giá — 6 in our database
Tiền nhiệm — GeForce 8 IGP

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.