AMD Radeon HD 6430M vs NVIDIA GeForce 6800 GS

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU Seymour NV40
Phiên bản GPU Seymour LP —
Kiến trúc TeraScale 2 Curie
Nhà sản xuất TSMC TSMC
Kích thước tiến trình 40 nm 130 nm
Bóng bán dẫn 370 million 222 million
Kích thước chết 67 mm² 287 mm²

Đồ hoạ di động

Ngày phát hành Jan 4th, 2011 —
Thế hệ Vancouver (HD 6400M) —
Sản xuất End-of-life —
Giao diện Bus PCIe 2.0 x16 —
Tiền nhiệm Manhattan —
Kế vị London —

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp GPU 480 MHz 350 MHz
xung nhịp bộ nhớ 800 MHz 1600 Mbps effective 500 MHz 1000 Mbps effective

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ 1024 MB 256 MB
Loại bộ nhớ DDR3 GDDR3
Bộ nhớ Bus 64 bit 256 bit
Băng thông 12.80 GB/s 32.00 GB/s

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng 160 —
Đơn vị xử lý bề mặt 8 12
ROPs 4 12
Đơn vị tính toán 2 —
Bộ nhớ đệm L1 8 KB (per CU) —
Bộ nhớ đệm L2 128 KB —
Trình đổ bóng điểm ảnh — 12
đổ bóng Vertex — 5

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 1.920 GPixel/s 4.200 GPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 3.840 GTexel/s 4.200 GTexel/s
FP32 (float) hiệu năng 153.6 GFLOPS —
Tốc độ Vertex — 437.5 MVertices/s

Thiết kế bảng mạch

Công suất thiết kế unknown unknown
Đầu ra No outputs 1x DVI1x VGA1x S-Video
Chiều rộng khe — Single-slot
Bộ nguồn khuyến nghị — 200 W
Đầu nối nguồn — 1x Molex
Số bảng mạch — P201

Tính năng đồ hoạ

DirectX 11.2 (11_0) 9.0c (9_3)
OpenGL 4.4 2.1
OpenCL 1.2 —
Vulkan — —
Mô hình đổ bóng 5.0 3.0

Các tính năng khác

Card đồ hoạ

Ngày phát hành — Dec 8th, 2005
Thế hệ — GeForce 6 AGP
Sản xuất — End-of-life
Giao diện Bus — AGP 8x
Đánh giá — 115 in our database
Tiền nhiệm — GeForce FX
Kế vị — GeForce 7 AGP

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.