AMD Radeon HD 6410D IGP vs NVIDIA GeForce 7600 GT

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU SuperSumo G73
Kiến trúc TeraScale 2 Curie
Nhà sản xuất TSMC TSMC
Kích thước tiến trình 32 nm 90 nm
Bóng bán dẫn 1,178 million 177 million
Kích thước chết 227 mm² 125 mm²
Phiên bản GPU — G73-GT-N-A2

Đồ hoạ tích hợp

Ngày phát hành Jun 20th, 2011 —
Thế hệ Sumo (HD 6000) —
Sản xuất End-of-life —
Giao diện Bus IGP —
Tiền nhiệm Radeon IGP —
Kế vị Trinity —

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp GPU 444 MHz 560 MHz
xung nhịp bộ nhớ System Shared 700 MHz 1400 Mbps effective

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ System Shared 256 MB
Loại bộ nhớ System Shared GDDR3
Bộ nhớ Bus System Shared 128 bit
Băng thông System Dependent 22.40 GB/s

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng 160 —
Đơn vị xử lý bề mặt 8 12
ROPs 4 8
Đơn vị tính toán 2 —
Trình đổ bóng điểm ảnh — 12
đổ bóng Vertex — 5

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 1.776 GPixel/s 4.480 GPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 3.552 GTexel/s 6.720 GTexel/s
FP32 (float) hiệu năng 142.1 GFLOPS —
Tốc độ Vertex — 700.0 MVertices/s

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe IGP Single-slot
Công suất thiết kế 65 W 40 W
Đầu ra No outputs 2x DVI1x S-Video
Bộ nguồn khuyến nghị — 200 W
Đầu nối nguồn — None
Số bảng mạch — P456

Tính năng đồ hoạ

DirectX 11.2 (11_0) 9.0c (9_3)
OpenGL 4.4 2.1
OpenCL 1.2 —
Vulkan — —
Mô hình đổ bóng 5.0 3.0

Các tính năng khác

Card đồ hoạ

Ngày phát hành — Mar 9th, 2006
Thế hệ — GeForce 7 PCIe
Sản xuất — End-of-life
Giá ra mắt — 199 USD
Giao diện Bus — PCIe 1.0 x16
Đánh giá — 83 in our database
Tiền nhiệm — GeForce 6 PCIe
Kế vị — GeForce 8

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.