AMD Radeon HD 6290 vs NVIDIA GeForce Go 6800

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU Cedar NV41
Phiên bản GPU Cedar LE —
Kiến trúc TeraScale 2 Curie
Nhà sản xuất TSMC TSMC
Kích thước tiến trình 40 nm 130 nm
Bóng bán dẫn 292 million 222 million
Kích thước chết 59 mm² 225 mm²

Card đồ hoạ

Ngày phát hành Dec 4th, 2011 —
Thế hệ Northern Islands —
Tiền nhiệm Evergreen —
Kế vị Southern Islands —
Sản xuất End-of-life —
Giao diện Bus PCIe 2.0 x16 —

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp GPU 650 MHz 300 MHz
xung nhịp bộ nhớ 800 MHz 1600 Mbps effective 550 MHz 1100 Mbps effective

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ 1024 MB 256 MB
Loại bộ nhớ GDDR3 GDDR3
Bộ nhớ Bus 64 bit 256 bit
Băng thông 12.80 GB/s 35.20 GB/s

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng 80 —
Đơn vị xử lý bề mặt 8 12
ROPs 4 12
Đơn vị tính toán 2 —
Bộ nhớ đệm L1 8 KB (per CU) —
Bộ nhớ đệm L2 128 KB —
Trình đổ bóng điểm ảnh — 12
đổ bóng Vertex — 5

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 2.600 GPixel/s 3.600 GPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 5.200 GTexel/s 3.600 GTexel/s
FP32 (float) hiệu năng 104.0 GFLOPS —
Tốc độ Vertex — 375.0 MVertices/s

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe Single-slot MXM Module
Chiều dài 168 mm 6.6 inches —
Công suất thiết kế 19 W 45 W
Bộ nguồn khuyến nghị 200 W —
Đầu ra 1x DVI1x HDMI No outputs
Đầu nối nguồn None None
Số bảng mạch — P267

Tính năng đồ hoạ

DirectX 11.2 (11_0) 9.0c (9_3)
OpenGL 4.4 2.1 (full) 3.0 (partial)
OpenCL 1.2 —
Vulkan — —
Mô hình đổ bóng 5.0 3.0

Các tính năng khác

Đồ hoạ di động

Ngày phát hành — Nov 8th, 2004
Thế hệ — GeForce Go 6 (Go 6000)
Sản xuất — End-of-life
Giao diện Bus — MXM-III
Đánh giá — 2 in our database
Tiền nhiệm — GeForce FX Go 5
Kế vị — GeForce Go 7

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.