AMD Radeon HD 6250 vs NVIDIA Quadro NVS 130M

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU Cedar G86
Phiên bản GPU Cedar PRO G86-613-A2
Kiến trúc TeraScale 2 Tesla
Nhà sản xuất TSMC TSMC
Kích thước tiến trình 40 nm 80 nm
Bóng bán dẫn 292 million 210 million
Kích thước chết 59 mm² 127 mm²

Card đồ hoạ

Ngày phát hành Jan 31st, 2011 —
Thế hệ Northern Islands —
Tiền nhiệm Evergreen —
Kế vị Southern Islands —
Sản xuất End-of-life —
Giao diện Bus PCIe 2.0 x16 —

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp GPU 650 MHz 400 MHz
xung nhịp bộ nhớ 500 MHz 1000 Mbps effective 700 MHz 1400 Mbps effective
Xung nhịp đổ bóng — 800 MHz

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ 512 MB 256 MB
Loại bộ nhớ GDDR3 DDR2
Bộ nhớ Bus 64 bit 64 bit
Băng thông 8.000 GB/s 11.20 GB/s

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng 80 8
Đơn vị xử lý bề mặt 8 8
ROPs 4 4
Đơn vị tính toán 2 —
Bộ nhớ đệm L1 8 KB (per CU) —
Bộ nhớ đệm L2 128 KB 16 KB
Số lượng SM — 1

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 2.600 GPixel/s 1.600 GPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 5.200 GTexel/s 3.200 GTexel/s
FP32 (float) hiệu năng 104.0 GFLOPS 12.80 GFLOPS

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe Single-slot —
Chiều dài 168 mm 6.6 inches —
Công suất thiết kế 19 W 10 W
Bộ nguồn khuyến nghị 200 W —
Đầu ra 1x DVI1x HDMI No outputs
Đầu nối nguồn None —
Số bảng mạch C026, C027 —

Tính năng đồ hoạ

DirectX 11.2 (11_0) 11.1 (10_0)
OpenGL 4.4 3.3
OpenCL 1.2 1.1
Vulkan — —
Mô hình đổ bóng 5.0 4.0
CUDA — 1.1

Các tính năng khác

Đồ hoạ di động

Ngày phát hành — May 9th, 2007
Thế hệ — NVS Mobile
Sản xuất — End-of-life
Giao diện Bus — PCIe 2.0 x16
Đánh giá — 26 in our database

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.