AMD Radeon E6465 vs NVIDIA Quadro FX 4500

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU Caicos G70
Kiến trúc TeraScale 2 Curie
Nhà sản xuất TSMC TSMC
Kích thước tiến trình 40 nm 110 nm
Bóng bán dẫn 370 million 302 million
Kích thước chết 67 mm² 333 mm²
Phiên bản GPU — QDFX-4500-N-A2

Đồ hoạ di động

Ngày phát hành Sep 29th, 2015 —
Thế hệ Embedded (6000) —
Sản xuất End-of-life —
Giao diện Bus PCIe 2.0 x16 —

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp GPU 600 MHz 430 MHz
xung nhịp bộ nhớ 800 MHz 3.2 Gbps effective 525 MHz 1050 Mbps effective

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ 2 GB 512 MB
Loại bộ nhớ GDDR5 GDDR3
Bộ nhớ Bus 64 bit 256 bit
Băng thông 25.60 GB/s 33.60 GB/s

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng 160 —
Đơn vị xử lý bề mặt 8 24
ROPs 4 16
Đơn vị tính toán 2 —
Bộ nhớ đệm L1 8 KB (per CU) —
Bộ nhớ đệm L2 128 KB —
Trình đổ bóng điểm ảnh — 24
đổ bóng Vertex — 8

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 2.400 GPixel/s 6.880 GPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 4.800 GTexel/s 10.32 GTexel/s
FP32 (float) hiệu năng 192.0 GFLOPS —
Tốc độ Vertex — 860.0 MVertices/s

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe Single-slot Dual-slot
Công suất thiết kế 25 W 109 W
Đầu ra No outputs 2x DVI1x S-Video
Đầu nối nguồn None 1x 6-pin
Số bảng mạch C911-47 P347, P348
Chiều dài — 230 mm 9.1 inches
Chiều rộng — 111 mm 4.4 inches
Bộ nguồn khuyến nghị — 300 W
Chiều cao — 38 mm 1.5 inches

Tính năng đồ hoạ

DirectX 11.2 (11_0) 9.0c (9_3)
OpenGL 4.4 2.1
OpenCL 1.2 —
Vulkan — —
Mô hình đổ bóng 5.0 3.0

Các tính năng khác

Card đồ hoạ

Ngày phát hành — Jul 28th, 2005
Thế hệ — Quadro FX
Sản xuất — End-of-life
Giá ra mắt — 2,499 USD
Giao diện Bus — PCIe 1.0 x16
Đánh giá — 26 in our database

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.