AMD FireStream 9170 vs NVIDIA GeForce GT 555M

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU RV670 GF106
Kiến trúc TeraScale Fermi
Nhà sản xuất TSMC TSMC
Kích thước tiến trình 55 nm 40 nm
Bóng bán dẫn 666 million 1,170 million
Kích thước chết 192 mm² 238 mm²
Phiên bản GPU — N12E-GE-B-A1

Card đồ hoạ

Ngày phát hành Nov 8th, 2007 —
Thế hệ FireStream —
Sản xuất End-of-life —
Giao diện Bus PCIe 2.0 x16 —

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp GPU 800 MHz 525 MHz
xung nhịp bộ nhớ 800 MHz 1600 Mbps effective 900 MHz 1800 Mbps effective
Xung nhịp đổ bóng — 1050 MHz

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ 2 GB 1024 MB
Loại bộ nhớ GDDR3 DDR3
Bộ nhớ Bus 256 bit 128 bit
Băng thông 51.20 GB/s 28.80 GB/s

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng 320 144
Đơn vị xử lý bề mặt 16 24
ROPs 16 16
Đơn vị tính toán 4 —
Bộ nhớ đệm L2 256 KB 256 KB
Số lượng SM — 3
Bộ nhớ đệm L1 — 64 KB (per SM)

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 12.80 GPixel/s 3.150 GPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 12.80 GTexel/s 12.60 GTexel/s
FP32 (float) hiệu năng 512.0 GFLOPS 302.4 GFLOPS
FP64 (double) hiệu năng 102.4 GFLOPS (1:5) 25.20 GFLOPS (1:12)

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe Dual-slot —
Chiều dài 241 mm 9.5 inches —
Chiều rộng 111 mm 4.4 inches —
Công suất thiết kế 105 W 35 W
Bộ nguồn khuyến nghị 300 W —
Đầu ra 2x DVI1x S-Video No outputs
Đầu nối nguồn 1x 6-pin —

Tính năng đồ hoạ

DirectX 10.1 (10_1) 12 (11_0)
OpenGL 3.3 (full) 4.0 (partial) 4.6
OpenCL — 1.1
Vulkan — —
Mô hình đổ bóng 4.1 5.1
CUDA — 2.1

Các tính năng khác

Đồ hoạ di động

Ngày phát hành — Oct 27th, 2011
Thế hệ — GeForce 500M
Sản xuất — End-of-life
Giao diện Bus — PCIe 2.0 x16
Tiền nhiệm — GeForce 400M
Kế vị — GeForce 600M

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.