Card đồ hoạ AMD Radeon Vega 3 Mobile
Thông số kỹ thuật
- Thế hệ
- Raven Ridge (Vega Mobile)
- Tên GPU
- Raven
- Giao diện Bus
- IGP
- Xung nhịp cơ bản
- 300 MHz
- Kích thước bộ nhớ
- System Shared
- DirectX
- 12 (12_1)
- Ngày phát hành
- Jan 8th, 2018
Bộ xử lý đồ hoạ
- Tên GPU
- Raven
- Kiến trúc
- GCN 5.0
- Nhà sản xuất
- GlobalFoundries
- Kích thước tiến trình
- 14 nm
- Bóng bán dẫn
- 4,940 million
- Kích thước chết
- 210 mm²
Đồ hoạ tích hợp
- Ngày phát hành
- Jan 8th, 2018
- Thế hệ
- Raven Ridge (Vega Mobile)
- Sản xuất
- Active
- Giao diện Bus
- IGP
- Tiền nhiệm
- Stoney Ridge
- Kế vị
- Picasso
Tốc độ xung nhịp
- Xung nhịp cơ bản
- 300 MHz
- Tăng xung nhịp
- 1101 MHz
- xung nhịp bộ nhớ
- System Shared
Bộ nhớ
- Kích thước bộ nhớ
- System Shared
- Loại bộ nhớ
- System Shared
- Bộ nhớ Bus
- System Shared
- Băng thông
- System Dependent
cấu hình kết xuất
- Các đơn vị bóng
- 192
- Đơn vị xử lý bề mặt
- 12
- ROPs
- 4
- Đơn vị tính toán
- 3
Hiệu năng lý thuyết
- Tỷ lệ điểm ảnh
- 4.404 GPixel/s
- Tốc độ làm đầy vật liệu
- 13.21 GTexel/s
- FP16 (half) hiệu năng
- 845.6 GFLOPS (2:1)
- FP32 (float) hiệu năng
- 422.8 GFLOPS
- FP64 (double) hiệu năng
- 26.42 GFLOPS (1:16)
Thiết kế bảng mạch
- Chiều rộng khe
- IGP
- Công suất thiết kế
- 15 W
- Đầu ra
- No outputs
Tính năng đồ hoạ
- DirectX
- 12 (12_1)
- OpenGL
- 4.6
- OpenCL
- 2.1
- Vulkan
- 1.2
- Mô hình đổ bóng
- 6.4
Trình điều khiển
Có phải bạn đang tìm tải xuống trình điều khiển Radeon Vega 3 Mobile ? Chúng tôi khuyến nghị chương trình Driver Booster có thể tìm kiếm, cài đặt, và cập nhật tất cả các trình điều khiển trên Windows 10, 8.1 và 7 chỉ trong một cú nhấp chuột!
Điểm chuẩn & Hiệu suất
PassMark
1 2401 42572
Hiệu suất so với các card đồ họa tương tự
So sánh
Chơi game
Để xem liệu AMD Radeon Vega 3 Mobile có tốt để chơi game hay không, chúng tôi đã kiểm tra những trò chơi PC phổ biến, mới và sắp ra mắt nào sẽ chạy trên nó: