AMD Ryzen 3 3100 vs Intel Pentium III 1200

Mục lục

Vật lý

Socket AMD Socket AM4 Intel Socket 370
Nhà sản xuất TSMC Intel
kích thước tiến trình 7 nm 130 nm
Bóng bán dẫn 3,800 million 44 million
Kích thước chết 74 mm² 80 mm²
Gói µOPGA-1331 µPGA
tCaseMax 95°C 69°C

Hiệu năng

Tần số 3.6 GHz 1200 MHz
Ép xung up to 3.9 GHz —
Xung nhịp cơ bản 100 MHz 133 MHz
Hệ số nhân 36.0x 9.0x
Mở khoá hệ số nhân Yes No
Công suất thiết kế 65 W 30 W
FP32 748.8 GFLOPS —
Vôn — 1.475 V

Kiến trúc

Phân khúc Desktop Desktop
Tình trạng sản xuất Active End-of-life
Ngày phát hành Apr 24th, 2020 Jul 1st, 2001
Tên mã Matisse Tualatin
Thế hệ Ryzen 3 Pentium III
Phần 100-000000284 SL5GNSL5PMSL6C3SL6JL
Bộ nhớ hỗ trợ DDR4-3200 MHz Dual-channel unknown
Bộ nhớ ECC No No
PCI Express Gen 4, 16 Lanes(CPU only) —

Lõi

Số lõi 4 1
Số luồng 8 1
SMP # CPUs 1 1
Đồ hoạ tích hợp — —

Bộ nhớ đệm

Bộ nhớ đệm L1 64K (per core) 8K
Bộ nhớ đệm L2 512K (per core) 256K
Bộ nhớ đệm L3 16MB (shared) —

Ghi chú

Ghi chú This processor comes with an unlocked base clock multiplier, allowing users to set the multiplier value higher than shipped value, to facilitate better overclocking. —

Tính năng

AES Yes —
AMD-V Yes —
AMD64 Yes —
AVX Yes —
AVX2 Yes —
BMI1 Yes —
BMI2 Yes —
EVP Yes —
F16C Yes —
FMA3 Yes —
MMX Yes Yes
Precision Boost 2 Yes —
SHA Yes —
SMAP Yes —
SMEP Yes —
SSE Yes Yes
SSE2 Yes —
SSE3 Yes —
SSE4.1 Yes —
SSE4.2 Yes —
SSE4A Yes —
SSSE3 Yes —
XFR 2 Yes —

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.