AMD Ryzen 3 3100 vs Intel Core 2 Solo ULV SU3300

Mục lục

Vật lý

Socket AMD Socket AM4 Intel BGA 956
Nhà sản xuất TSMC Intel
kích thước tiến trình 7 nm 45 nm
Bóng bán dẫn 3,800 million 410 million
Kích thước chết 74 mm² 107 mm²
Gói µOPGA-1331 —
tCaseMax 95°C —

Hiệu năng

Tần số 3.6 GHz 1200 MHz
Ép xung up to 3.9 GHz —
Xung nhịp cơ bản 100 MHz 800 MHz
Hệ số nhân 36.0x 6.0x
Mở khoá hệ số nhân Yes No
Công suất thiết kế 65 W 5 W
FP32 748.8 GFLOPS —
Vôn — 1.15 V

Kiến trúc

Phân khúc Desktop Mobile
Tình trạng sản xuất Active End-of-life
Ngày phát hành Apr 24th, 2020 May 1st, 2008
Tên mã Matisse Penryn-L
Thế hệ Ryzen 3 Core 2 Solo
Phần 100-000000284 SLGARSLGAJ
Bộ nhớ hỗ trợ DDR4-3200 MHz Dual-channel DDR1
Bộ nhớ ECC No No
PCI Express Gen 4, 16 Lanes(CPU only) —

Lõi

Số lõi 4 1
Số luồng 8 1
SMP # CPUs 1 1
Đồ hoạ tích hợp — —

Bộ nhớ đệm

Bộ nhớ đệm L1 64K (per core) 64K
Bộ nhớ đệm L2 512K (per core) 3MB
Bộ nhớ đệm L3 16MB (shared) —

Ghi chú

Ghi chú This processor comes with an unlocked base clock multiplier, allowing users to set the multiplier value higher than shipped value, to facilitate better overclocking. Ultra Low Voltage.

Tính năng

AES Yes —
AMD-V Yes —
AMD64 Yes —
AVX Yes —
AVX2 Yes —
BMI1 Yes —
BMI2 Yes —
EVP Yes —
F16C Yes —
FMA3 Yes —
IDA — Yes
Intel 64 — Yes
MMX Yes Yes
NX-bit — Yes
Precision Boost 2 Yes —
SHA Yes —
SMAP Yes —
SMEP Yes —
SSE Yes Yes
SSE2 Yes Yes
SSE3 Yes Yes
SSE4.1 Yes Yes
SSE4.2 Yes —
SSE4A Yes —
SSSE3 Yes Yes
TXT — Yes
VT-x — Yes
XFR 2 Yes —

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.