AMD A6-9500 vs AMD Phenom II X3 710

Mục lục

Vật lý

Socket AMD Socket AM4 AMD Socket AM3
kích thước tiến trình 28 nm 45 nm
Bóng bán dẫn 1,178 million 758 million
Kích thước chết 246 mm² 258 mm²
Gói µPGA µPGA
tCaseMax 74°C —

Hiệu năng

Tần số 3.5 GHz 2.6 GHz
Ép xung up to 3.8 GHz —
Xung nhịp cơ bản 100 MHz 200 MHz
Hệ số nhân 35.0x 13.0x
Mở khoá hệ số nhân Yes No
Vôn 1.475 V 1.425 V
Công suất thiết kế 65 W 95 W

Kiến trúc

Phân khúc Desktop Desktop
Tình trạng sản xuất Active End-of-life
Ngày phát hành Jul 27th, 2017 Feb 9th, 2009
Tên mã Bristol Ridge Heka
Thế hệ A6 Phenom II X3
Phần AD9500AGM23AB HDX710WFK3DGIHDX710WFGIBOX
Bộ nhớ hỗ trợ DDR4 Dual-channel DDR3 Dual-channel
Bộ nhớ ECC No No
PCI Express — Gen 2

Lõi

Số lõi 2 3
Số luồng 2 3
SMP # CPUs 1 1
Đồ hoạ tích hợp Radeon R5 —

Bộ nhớ đệm

Bộ nhớ đệm L1 128K (per core) 128K (per core)
Bộ nhớ đệm L2 1MB (per core) 512K (per core)
Bộ nhớ đệm L3 — 6MB (shared)

Ghi chú

Ghi chú This processor comes with an unlocked base clock multiplier, allowing users to set the multiplier value higher than shipped value, to facilitate better overclocking. —

Tính năng

3DNow! Yes Yes
AES Yes —
AMD-V Yes Yes
AMD64 Yes Yes
AVX Yes —
AVX2 Yes —
BMI1 Yes —
BMI2 Yes —
EVP Yes —
F16C Yes —
FMA3 Yes —
FMA4 Yes —
MMX Yes Yes
NX bit — Yes
SSE Yes Yes
SSE2 Yes Yes
SSE3 Yes Yes
SSE4 Yes —
SSE4.1 Yes —
SSE4.2 Yes —
SSE4A Yes Yes
TBM Yes —
Turbo Core Yes —
XOP Yes —

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.