NVIDIA GeForce GT 220 vs NVIDIA Quadro FX 2500M

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU G94 G71
Kiến trúc Tesla Curie
Nhà sản xuất TSMC TSMC
Kích thước tiến trình 65 nm 90 nm
Bóng bán dẫn 505 million 278 million
Kích thước chết 240 mm² 196 mm²

Card đồ hoạ

Ngày phát hành Jan 26th, 2010 —
Thế hệ GeForce 200 —
Sản xuất End-of-life —
Giao diện Bus PCIe 2.0 x16 —
Đánh giá 27 in our database —
Tiền nhiệm GeForce 9 —
Kế vị GeForce 400 —

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp GPU 600 MHz 500 MHz
Xung nhịp đổ bóng 1500 MHz —
xung nhịp bộ nhớ 700 MHz 1400 Mbps effective 600 MHz 1200 Mbps effective

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ 1024 MB 512 MB
Loại bộ nhớ GDDR3 GDDR3
Bộ nhớ Bus 128 bit 256 bit
Băng thông 22.40 GB/s 38.40 GB/s

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng 48 —
Đơn vị xử lý bề mặt 24 24
ROPs 8 16
Số lượng SM 6 —
Bộ nhớ đệm L2 64 KB —
Trình đổ bóng điểm ảnh — 24
đổ bóng Vertex — 8

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 4.800 GPixel/s 8.000 GPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 14.40 GTexel/s 12.00 GTexel/s
FP32 (float) hiệu năng 144.0 GFLOPS —
Tốc độ Vertex — 1.000 GVertices/s

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe Single-slot MXM Module
Chiều dài 168 mm 6.6 inches —
Công suất thiết kế 58 W 45 W
Bộ nguồn khuyến nghị 250 W —
Đầu ra 1x DVI1x HDMI1x VGA No outputs

Tính năng đồ hoạ

DirectX 11.1 (10_0) 9.0c (9_3)
OpenGL 3.3 2.1
OpenCL 1.1 —
Vulkan — —
CUDA 1.1 —
Mô hình đổ bóng 4.0 3.0

Các tính năng khác

Đồ hoạ di động

Ngày phát hành — Sep 29th, 2005
Thế hệ — Quadro FX Mobile (x500M)
Sản xuất — End-of-life
Giao diện Bus — MXM-III
Đánh giá — 26 in our database
Tiền nhiệm — Quadro FX Go

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.