NVIDIA GeForce 6800 LE vs NVIDIA NVS 2100M

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU NV40 GT218
Kiến trúc Curie Tesla 2.0
Nhà sản xuất TSMC TSMC
Kích thước tiến trình 130 nm 40 nm
Bóng bán dẫn 222 million 260 million
Kích thước chết 287 mm² 57 mm²

Card đồ hoạ

Ngày phát hành Jul 21st, 2004 —
Thế hệ GeForce 6 AGP —
Sản xuất End-of-life —
Giao diện Bus AGP 8x —
Đánh giá 115 in our database —
Tiền nhiệm GeForce FX —
Kế vị GeForce 7 AGP —

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp GPU 300 MHz 535 MHz
xung nhịp bộ nhớ 350 MHz 700 Mbps effective 790 MHz 1580 Mbps effective
Xung nhịp đổ bóng — 1230 MHz

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ 128 MB 512 MB
Loại bộ nhớ DDR GDDR3
Bộ nhớ Bus 256 bit 64 bit
Băng thông 22.40 GB/s 12.64 GB/s

cấu hình kết xuất

Trình đổ bóng điểm ảnh 8 —
đổ bóng Vertex 4 —
Đơn vị xử lý bề mặt 8 8
ROPs 8 4
Các đơn vị bóng — 16
Số lượng SM — 2
Bộ nhớ đệm L2 — 32 KB

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 2.400 GPixel/s 2.140 GPixel/s
Tốc độ Vertex 300.0 MVertices/s —
Tốc độ làm đầy vật liệu 2.400 GTexel/s 4.280 GTexel/s
FP32 (float) hiệu năng — 39.36 GFLOPS

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe Single-slot —
Công suất thiết kế unknown 11 W
Bộ nguồn khuyến nghị 200 W —
Đầu ra 1x DVI1x VGA1x S-Video No outputs
Đầu nối nguồn 1x Molex —
Số bảng mạch P212 —

Tính năng đồ hoạ

DirectX 9.0c (9_3) 11.1 (10_1)
OpenGL 2.1 3.3
OpenCL — 1.1
Vulkan — —
Mô hình đổ bóng 3.0 4.1
CUDA — 1.2

Các tính năng khác

Đồ hoạ di động

Ngày phát hành — Jan 7th, 2010
Thế hệ — NVS Mobile (x100M)
Sản xuất — End-of-life
Giao diện Bus — PCIe 2.0 x16
Đánh giá — 26 in our database

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.