NVIDIA GeForce 315 OEM vs NVIDIA NVS 5100M

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU GT215 GT216
Phiên bản GPU GT215-450-A2 N10P-NS
Kiến trúc Tesla 2.0 Tesla 2.0
Nhà sản xuất TSMC TSMC
Kích thước tiến trình 40 nm 40 nm
Bóng bán dẫn 727 million 486 million
Kích thước chết 144 mm² 100 mm²

Card đồ hoạ

Ngày phát hành Apr 28th, 2011 —
Thế hệ GeForce 300 —
Sản xuất End-of-life —
Giao diện Bus PCIe 2.0 x16 —
Tiền nhiệm GeForce 200 —
Kế vị GeForce 400 —

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp GPU 506 MHz 550 MHz
Xung nhịp đổ bóng 1012 MHz 1210 MHz
xung nhịp bộ nhớ 350 MHz 700 Mbps effective 800 MHz 1600 Mbps effective

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ 256 MB 1024 MB
Loại bộ nhớ DDR2 GDDR3
Bộ nhớ Bus 64 bit 128 bit
Băng thông 5.600 GB/s 25.60 GB/s

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng 48 48
Đơn vị xử lý bề mặt 16 16
ROPs 4 8
Số lượng SM 6 6
Bộ nhớ đệm L2 32 KB 64 KB

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 2.024 GPixel/s 4.400 GPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 8.096 GTexel/s 8.800 GTexel/s
FP32 (float) hiệu năng 97.15 GFLOPS 116.2 GFLOPS

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe Single-slot MXM Module
Chiều dài 168 mm 6.6 inches —
Công suất thiết kế 33 W 35 W
Bộ nguồn khuyến nghị 200 W —
Đầu ra 1x DVI1x HDMI1x VGA No outputs
Đầu nối nguồn None —
Số bảng mạch P680 —

Tính năng đồ hoạ

DirectX 11.1 (10_1) 11.1 (10_1)
OpenGL 3.3 3.3
OpenCL 1.1 1.1
Vulkan — —
CUDA 1.2 1.2
Mô hình đổ bóng 4.1 4.1

Các tính năng khác

Đồ hoạ di động

Ngày phát hành — Jan 7th, 2010
Thế hệ — NVS Mobile (x100M)
Sản xuất — End-of-life
Giao diện Bus — MXM-A (3.0)
Đánh giá — 26 in our database

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.