NVIDIA A100 PCIe vs NVIDIA GeForce4 488 Go

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU GA100 NV18
Kiến trúc Ampere Celsius
Nhà sản xuất TSMC TSMC
Kích thước tiến trình 7 nm 150 nm
Bóng bán dẫn 54,200 million 29 million
Kích thước chết 826 mm² 65 mm²

Card đồ hoạ

Ngày phát hành Jun 22nd, 2020 —
Thế hệ Tesla —
Sản xuất Active —
Giao diện Bus PCIe 4.0 x16 —

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp GPU 1410 MHz 300 MHz
xung nhịp bộ nhớ 1215 MHz 2.4 Gbps effective 275 MHz 550 Mbps effective
Xung nhịp cơ bản 765 MHz —
Tăng xung nhịp 1410 MHz —

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ 40 GB 64 MB
Loại bộ nhớ HBM2E DDR
Bộ nhớ Bus 5120 bit 128 bit
Băng thông 1,555 GB/s 8.800 GB/s

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng 6912 —
Đơn vị xử lý bề mặt 432 4
ROPs 160 2
Số lượng SM 108 —
Tính toán cốt lõi 432 —
Bộ nhớ đệm L1 192 KB (per SM) —
Bộ nhớ đệm L2 40 MB —
Trình đổ bóng điểm ảnh — 2
đổ bóng Vertex — 0

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 225.6 GPixel/s 600.0 MPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 609.1 GTexel/s 1.200 GTexel/s
FP16 (half) hiệu năng 77.97 TFLOPS (4:1) —
FP32 (float) hiệu năng 19.49 TFLOPS —
FP64 (double) hiệu năng 9.746 TFLOPS (1:2) —

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe Dual-slot —
Chiều dài 267 mm 10.5 inches —
Công suất thiết kế 250 W unknown
Bộ nguồn khuyến nghị 600 W —
Đầu ra No outputs No outputs
Đầu nối nguồn 8-pin EPS —
Số bảng mạch P1001 SKU 200 —

Tính năng đồ hoạ

DirectX — 7.0
OpenGL — 1.5
OpenCL 3.0 —
Vulkan — —
CUDA 8.0 —
Mô hình đổ bóng — —
Trình đổ bóng điểm ảnh — 1.1
đổ bóng Vertex — 1.1

Các tính năng khác

Đồ hoạ di động

Ngày phát hành — Mar 1st, 2002
Thế hệ — GeForce4 Go
Sản xuất — End-of-life
Giao diện Bus — AGP 8x
Đánh giá — 2 in our database
Tiền nhiệm — GeForce2 Go
Kế vị — GeForce FX Go 5

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.