Intel UHD Graphics 630 vs NVIDIA Quadro FX 3500M

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU Coffee Lake GT2 G71
Kiến trúc Generation 9.5 Curie
Nhà sản xuất Intel TSMC
Kích thước tiến trình 14 nm+++ 90 nm
Bóng bán dẫn unknown 278 million
Kích thước chết unknown 196 mm²

Đồ hoạ tích hợp

Ngày phát hành Apr 3rd, 2018 —
Thế hệ HD Graphics-M (Coffee Lake) —
Sản xuất Active —
Giao diện Bus Ring Bus —
Đánh giá 1 in our database —

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp cơ bản 350 MHz —
Tăng xung nhịp 1000 MHz —
xung nhịp bộ nhớ System Shared 600 MHz 1200 Mbps effective
Xung nhịp GPU — 575 MHz

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ System Shared 512 MB
Loại bộ nhớ System Shared GDDR3
Bộ nhớ Bus System Shared 256 bit
Băng thông System Dependent 38.40 GB/s

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng 192 —
Đơn vị xử lý bề mặt 24 24
ROPs 3 16
Đơn vị xử lý 24 —
Trình đổ bóng điểm ảnh — 24
đổ bóng Vertex — 8

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 3.000 GPixel/s 9.200 GPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 24.00 GTexel/s 13.80 GTexel/s
FP16 (half) hiệu năng 768.0 GFLOPS (2:1) —
FP32 (float) hiệu năng 384.0 GFLOPS —
FP64 (double) hiệu năng 96.00 GFLOPS (1:4) —
Tốc độ Vertex — 1.150 GVertices/s

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe IGP MXM Module
Công suất thiết kế 15 W 45 W
Đầu ra No outputs No outputs

Tính năng đồ hoạ

DirectX 12 (12_1) 9.0c (9_3)
OpenGL 4.6 2.1
OpenCL 3.0 —
Vulkan 1.2 —
Mô hình đổ bóng 6.4 3.0

Các tính năng khác

Đồ hoạ di động

Ngày phát hành — Mar 1st, 2007
Thế hệ — Quadro FX Mobile (x500M)
Sản xuất — End-of-life
Giao diện Bus — MXM-III
Đánh giá — 26 in our database
Tiền nhiệm — Quadro FX Go

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.