Intel UHD Graphics 600 vs NVIDIA GeForce4 410 Go

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU Gemini Lake GT1 NV17
Kiến trúc Generation 9.5 Celsius
Nhà sản xuất Intel TSMC
Kích thước tiến trình 14 nm 150 nm
Bóng bán dẫn unknown 29 million
Kích thước chết unknown 65 mm²
Phiên bản GPU — 410 Go

Đồ hoạ tích hợp

Ngày phát hành Dec 11th, 2017 —
Thế hệ HD Graphics-T (Goldmont Plus) —
Sản xuất Active —
Giao diện Bus Ring Bus —
Đánh giá 1 in our database —

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp cơ bản 200 MHz —
Tăng xung nhịp 650 MHz —
xung nhịp bộ nhớ System Shared 200 MHz 400 Mbps effective
Xung nhịp GPU — 200 MHz

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ System Shared 16 MB
Loại bộ nhớ System Shared DDR
Bộ nhớ Bus System Shared 64 bit
Băng thông System Dependent 3.200 GB/s

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng 96 —
Đơn vị xử lý bề mặt 12 4
ROPs 2 2
Đơn vị xử lý 12 —
Trình đổ bóng điểm ảnh — 2
đổ bóng Vertex — 0

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 1.300 GPixel/s 400.0 MPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 7.800 GTexel/s 800.0 MTexel/s
FP16 (half) hiệu năng 249.6 GFLOPS (2:1) —
FP32 (float) hiệu năng 124.8 GFLOPS —
FP64 (double) hiệu năng 31.20 GFLOPS (1:4) —

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe IGP —
Công suất thiết kế 5 W unknown
Đầu ra No outputs No outputs

Tính năng đồ hoạ

DirectX 12 (12_1) 7.0
OpenGL 4.6 1.5
OpenCL 3.0 —
Vulkan 1.2 —
Mô hình đổ bóng 6.4 —
Trình đổ bóng điểm ảnh — 1.1
đổ bóng Vertex — 1.1

Các tính năng khác

Đồ hoạ di động

Ngày phát hành — Feb 6th, 2002
Thế hệ — GeForce4 Go
Sản xuất — End-of-life
Giao diện Bus — AGP 4x
Đánh giá — 2 in our database
Tiền nhiệm — GeForce2 Go
Kế vị — GeForce FX Go 5

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.