ATI Radeon X1650 GT vs NVIDIA Quadro FX 360M

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU RV560 G86
Phiên bản GPU RV560 GT NB8M-GLM
Kiến trúc R500 Tesla
Nhà sản xuất TSMC TSMC
Kích thước tiến trình 80 nm 80 nm
Bóng bán dẫn 330 million 210 million
Kích thước chết 230 mm² 127 mm²

Card đồ hoạ

Ngày phát hành May 1st, 2007 —
Thế hệ Radeon R500 PCIe —
Sản xuất End-of-life —
Giao diện Bus PCIe 1.0 x16 —
Đánh giá 49 in our database —
Tiền nhiệm Radeon R400 PCIe —
Kế vị Radeon R600 —

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp GPU 400 MHz 400 MHz
xung nhịp bộ nhớ 400 MHz 800 Mbps effective 600 MHz 1200 Mbps effective
Xung nhịp đổ bóng — 800 MHz

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ 128 MB 256 MB
Loại bộ nhớ GDDR3 DDR2
Bộ nhớ Bus 128 bit 64 bit
Băng thông 12.80 GB/s 9.600 GB/s

cấu hình kết xuất

Trình đổ bóng điểm ảnh 24 —
đổ bóng Vertex 8 —
Đơn vị xử lý bề mặt 8 8
ROPs 8 4
Các đơn vị bóng — 16
Số lượng SM — 2
Bộ nhớ đệm L2 — 16 KB

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 3.200 GPixel/s 1.600 GPixel/s
Tốc độ Vertex 800.0 MVertices/s —
Tốc độ làm đầy vật liệu 3.200 GTexel/s 3.200 GTexel/s
FP32 (float) hiệu năng — 25.60 GFLOPS

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe Single-slot —
Công suất thiết kế unknown 17 W
Bộ nguồn khuyến nghị 200 W —
Đầu ra 1x DVI1x VGA1x S-Video No outputs
Đầu nối nguồn None —

Tính năng đồ hoạ

DirectX 9.0c (9_3) 11.1 (10_0)
OpenGL 2.1 3.3
OpenCL — 1.1
Vulkan — —
Mô hình đổ bóng 3.0 4.0
CUDA — 1.1

Các tính năng khác

Đồ hoạ di động

Ngày phát hành — May 9th, 2007
Thế hệ — Quadro FX Mobile (x600M)
Sản xuất — End-of-life
Giao diện Bus — PCIe 1.0 x16
Đánh giá — 26 in our database

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.