ATI All-In-Wonder X600 PRO vs ATI Radeon E2400

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU RV370 RV610
Phiên bản GPU RV370 AIW —
Kiến trúc Rage 9 TeraScale
Nhà sản xuất TSMC TSMC
Kích thước tiến trình 110 nm 65 nm
Bóng bán dẫn 107 million 180 million
Kích thước chết 74 mm² 85 mm²

Card đồ hoạ

Ngày phát hành Jul 1st, 2005 —
Thế hệ All-In-Wonder —
Sản xuất End-of-life —
Giao diện Bus PCIe 1.0 x16 —
Đánh giá 24 in our database —

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp GPU 400 MHz 600 MHz
xung nhịp bộ nhớ 300 MHz 600 Mbps effective 700 MHz 1400 Mbps effective

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ 256 MB 128 MB
Loại bộ nhớ DDR GDDR3
Bộ nhớ Bus 128 bit 64 bit
Băng thông 9.600 GB/s 11.20 GB/s

cấu hình kết xuất

Trình đổ bóng điểm ảnh 4 —
đổ bóng Vertex 2 —
Đơn vị xử lý bề mặt 4 4
ROPs 4 4
Các đơn vị bóng — 40
Đơn vị tính toán — 2
Bộ nhớ đệm L2 — 32 KB

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 1.600 GPixel/s 2.400 GPixel/s
Tốc độ Vertex 200.0 MVertices/s —
Tốc độ làm đầy vật liệu 1.600 GTexel/s 2.400 GTexel/s
FP32 (float) hiệu năng — 48.00 GFLOPS

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe Single-slot IGP
Công suất thiết kế unknown 25 W
Bộ nguồn khuyến nghị 200 W —
Đầu ra 1x DVI1x VGA No outputs
Đầu nối nguồn None —
Số bảng mạch A464-04 —
Phần số 100-714131 —

Tính năng đồ hoạ

DirectX 9.0 10.0 (10_0)
OpenGL 2.0 3.3
OpenCL — —
Vulkan — —
Trình đổ bóng điểm ảnh 2.0 —
đổ bóng Vertex 2.0 —
Mô hình đổ bóng — 4.0

Các tính năng khác

Đồ hoạ di động

Ngày phát hành — Jun 28th, 2007
Thế hệ — Embedded (2000)
Sản xuất — End-of-life
Giao diện Bus — MXM-II

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.