AMD Radeon Vega 6 Mobile vs NVIDIA Quadro RTX 5000 Mobile

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU Picasso TU104
Kiến trúc GCN 5.0 Turing
Nhà sản xuất GlobalFoundries TSMC
Kích thước tiến trình 14 nm 12 nm
Bóng bán dẫn 4,940 million 13,600 million
Kích thước chết 210 mm² 545 mm²
Phiên bản GPU — N19E-Q5-A1

Đồ hoạ tích hợp

Ngày phát hành Jan 6th, 2019 —
Thế hệ Picasso (Vega Mobile) —
Sản xuất Active —
Giao diện Bus IGP —
Tiền nhiệm Raven Ridge —
Kế vị Renoir —

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp cơ bản 300 MHz 1365 MHz
Tăng xung nhịp 1200 MHz 1770 MHz
xung nhịp bộ nhớ System Shared 1750 MHz 14 Gbps effective

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ System Shared 16 GB
Loại bộ nhớ System Shared GDDR6
Bộ nhớ Bus System Shared 256 bit
Băng thông System Dependent 448.0 GB/s

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng 384 3072
Đơn vị xử lý bề mặt 24 192
ROPs 8 64
Đơn vị tính toán 6 —
Số lượng SM — 48
Tính toán cốt lõi — 384
Lõi RT — 48
Bộ nhớ đệm L1 — 64 KB (per SM)
Bộ nhớ đệm L2 — 4 MB

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 9.600 GPixel/s 113.3 GPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 28.80 GTexel/s 339.8 GTexel/s
FP16 (half) hiệu năng 1.843 TFLOPS (2:1) 21.75 TFLOPS (2:1)
FP32 (float) hiệu năng 921.6 GFLOPS 10.87 TFLOPS
FP64 (double) hiệu năng 57.60 GFLOPS (1:16) 339.8 GFLOPS (1:32)

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe IGP IGP
Công suất thiết kế 15 W 110 W
Đầu ra No outputs No outputs
Đầu nối nguồn — None

Tính năng đồ hoạ

DirectX 12 (12_1) 12 Ultimate (12_2)
OpenGL 4.6 4.6
OpenCL 2.1 3.0
Vulkan 1.2 1.2
Mô hình đổ bóng 6.4 6.6
CUDA — 7.5

Các tính năng khác

Đồ hoạ di động

Ngày phát hành — May 27th, 2019
Thế hệ — Quadro Mobile (Tx000)
Sản xuất — Active
Giao diện Bus — PCIe 3.0 x16

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.