AMD Radeon RX Vega 11 vs ATI Mobility Radeon HD 5770

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU Picasso Madison
Kiến trúc GCN 5.0 TeraScale 2
Nhà sản xuất GlobalFoundries TSMC
Kích thước tiến trình 14 nm 40 nm
Bóng bán dẫn 4,940 million 627 million
Kích thước chết 210 mm² 104 mm²
Phiên bản GPU Madison XT (216-0772003)

Đồ hoạ tích hợp

Ngày phát hành Jul 7th, 2019
Thế hệ Picasso (Vega)
Sản xuất Active
Giao diện Bus IGP
Tiền nhiệm Raven Ridge
Kế vị Renoir

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp cơ bản 300 MHz
Tăng xung nhịp 1400 MHz
xung nhịp bộ nhớ System Shared 800 MHz 3.2 Gbps effective
Xung nhịp GPU 650 MHz

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ System Shared 1024 MB
Loại bộ nhớ System Shared GDDR5
Bộ nhớ Bus System Shared 128 bit
Băng thông System Dependent 51.20 GB/s

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng 704 400
Đơn vị xử lý bề mặt 44 20
ROPs 8 8
Đơn vị tính toán 11 5
Bộ nhớ đệm L1 8 KB (per CU)
Bộ nhớ đệm L2 256 KB

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 11.20 GPixel/s 5.200 GPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 61.60 GTexel/s 13.00 GTexel/s
FP16 (half) hiệu năng 3.942 TFLOPS (2:1)
FP32 (float) hiệu năng 1.971 TFLOPS 520.0 GFLOPS
FP64 (double) hiệu năng 123.2 GFLOPS (1:16)

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe IGP
Công suất thiết kế 15 W 30 W
Đầu ra No outputs No outputs
Đầu nối nguồn None

Tính năng đồ hoạ

DirectX 12 (12_1) 11.2 (11_0)
OpenGL 4.6 4.4
OpenCL 2.1 1.2
Vulkan 1.2
Mô hình đổ bóng 6.4 5.0

Các tính năng khác

Đồ hoạ di động

Ngày phát hành Jan 7th, 2010
Thế hệ Manhattan (Mobility HD 5700)
Sản xuất End-of-life
Giao diện Bus PCIe 2.0 x16
Đánh giá 2 in our database
Tiền nhiệm M9x
Kế vị Vancouver

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.