AMD Radeon Pro 555 vs AMD Radeon R9 M470X

Mục lục

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU Polaris 21 Emerald
Phiên bản GPU Polaris 21 PRO Emerald XT
Kiến trúc GCN 4.0 GCN 2.0
Nhà sản xuất GlobalFoundries TSMC
Kích thước tiến trình 14 nm 28 nm
Bóng bán dẫn 3,000 million 2,080 million
Kích thước chết 123 mm² 160 mm²

Đồ hoạ di động

Ngày phát hành Jun 5th, 2017 May 15th, 2016
Thế hệ Radeon Pro Mac (500 Series) Crystal System (R9 M400)
Sản xuất Active End-of-life
Giao diện Bus PCIe 3.0 x8 PCIe 3.0 x16
Tiền nhiệm Solar System
Kế vị Mobility Radeon

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp GPU 850 MHz
xung nhịp bộ nhớ 1275 MHz 5.1 Gbps effective 1500 MHz 6 Gbps effective
Xung nhịp cơ bản 1000 MHz
Tăng xung nhịp 1100 MHz

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ 2 GB 4 GB
Loại bộ nhớ GDDR5 GDDR5
Bộ nhớ Bus 128 bit 128 bit
Băng thông 81.60 GB/s 96.00 GB/s

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng 768 896
Đơn vị xử lý bề mặt 48 56
ROPs 16 16
Đơn vị tính toán 12 14
Bộ nhớ đệm L1 16 KB (per CU) 16 KB (per CU)
Bộ nhớ đệm L2 1024 KB 256 KB

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 13.60 GPixel/s 17.60 GPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 40.80 GTexel/s 61.60 GTexel/s
FP16 (half) hiệu năng 1,306 GFLOPS (1:1)
FP32 (float) hiệu năng 1,306 GFLOPS 1.971 TFLOPS
FP64 (double) hiệu năng 81.60 GFLOPS (1:16) 123.2 GFLOPS (1:16)

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe IGP
Công suất thiết kế 75 W unknown
Đầu ra No outputs No outputs
Đầu nối nguồn None

Tính năng đồ hoạ

DirectX 12 (12_0) 12 (12_0)
OpenGL 4.6 4.6
OpenCL 2.1 2.0
Vulkan 1.2 1.2
Mô hình đổ bóng 6.4 6.3

Các tính năng khác

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.