AMD Radeon HD 8670M vs Intel HD Graphics P4000

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU Mars Ivy Bridge GT2
Phiên bản GPU Mars XT
Kiến trúc GCN 1.0 Generation 7.0
Nhà sản xuất TSMC Intel
Kích thước tiến trình 28 nm 22 nm
Bóng bán dẫn 950 million 1,200 million
Kích thước chết 77 mm² 133 mm²

Đồ hoạ di động

Ngày phát hành Mar 1st, 2013
Thế hệ Solar System (HD 8600M)
Sản xuất End-of-life
Giao diện Bus PCIe 3.0 x8
Tiền nhiệm London
Kế vị Crystal System

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp cơ bản 775 MHz 650 MHz
Tăng xung nhịp 825 MHz 1250 MHz
xung nhịp bộ nhớ 900 MHz 1800 Mbps effective System Shared

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ 1024 MB System Shared
Loại bộ nhớ DDR3 System Shared
Bộ nhớ Bus 64 bit System Shared
Băng thông 14.40 GB/s System Dependent

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng 384 128
Đơn vị xử lý bề mặt 24 16
ROPs 8 1
Đơn vị tính toán 6
Bộ nhớ đệm L1 16 KB (per CU)
Bộ nhớ đệm L2 128 KB
Đơn vị xử lý 16

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 6.600 GPixel/s 1.250 GPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 19.80 GTexel/s 20.00 GTexel/s
FP32 (float) hiệu năng 633.6 GFLOPS 320.0 GFLOPS
FP64 (double) hiệu năng 80.00 GFLOPS (1:4)

Thiết kế bảng mạch

Công suất thiết kế unknown 45 W
Đầu ra No outputs No outputs
Chiều rộng khe IGP

Tính năng đồ hoạ

DirectX 12 (11_1) 11.1 (11_0)
OpenGL 4.6 4.0
OpenCL 1.2 1.2
Vulkan 1.2 1.0
Mô hình đổ bóng 5.1 5.0

Các tính năng khác

Đồ hoạ tích hợp

Ngày phát hành May 14th, 2012
Thế hệ HD Graphics-W (Ivy Bridge)
Sản xuất End-of-life
Giao diện Bus Ring Bus
Đánh giá 1 in our database

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.