AMD Radeon HD 8490 OEM vs Intel GMA 3000

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU Caicos Broadwater
Phiên bản GPU Caicos XTX Broadwater-Q
Kiến trúc TeraScale 2 Generation 4.0
Nhà sản xuất TSMC Intel
Kích thước tiến trình 40 nm 90 nm
Bóng bán dẫn 370 million unknown
Kích thước chết 67 mm² unknown

Card đồ hoạ

Ngày phát hành Jul 23rd, 2013 —
Thế hệ Sea Islands —
Sản xuất End-of-life —
Giao diện Bus PCIe 2.0 x16 —
Tiền nhiệm Southern Islands —
Kế vị Volcanic Islands —

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp GPU 875 MHz 400 MHz
xung nhịp bộ nhớ 900 MHz 1800 Mbps effective System Shared

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ 1024 MB System Shared
Loại bộ nhớ DDR3 System Shared
Bộ nhớ Bus 64 bit System Shared
Băng thông 14.40 GB/s System Dependent

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng 160 —
Đơn vị xử lý bề mặt 8 4
ROPs 4 4
Đơn vị tính toán 2 —
Bộ nhớ đệm L1 8 KB (per CU) —
Bộ nhớ đệm L2 128 KB —
Trình đổ bóng điểm ảnh — 4
đổ bóng Vertex — 0

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 3.500 GPixel/s 1.600 GPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 7.000 GTexel/s 1.600 GTexel/s
FP32 (float) hiệu năng 280.0 GFLOPS —

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe Single-slot IGP
Chiều dài 168 mm 6.6 inches —
Công suất thiết kế 35 W 13 W
Bộ nguồn khuyến nghị 200 W —
Đầu ra 1x DVI1x DisplayPort No outputs
Đầu nối nguồn None —
Số bảng mạch C369, C553 —

Tính năng đồ hoạ

DirectX 11.2 (11_0) 9.0c
OpenGL 4.4 2.0
OpenCL 1.2 —
Vulkan — —
Mô hình đổ bóng 5.0 3.0

Các tính năng khác

Đồ hoạ tích hợp

Ngày phát hành — Jun 1st, 2006
Thế hệ — GMA Graphics-M (GMA 3000 IGP)
Sản xuất — End-of-life
Giao diện Bus — FSB
Đánh giá — 1 in our database

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.