AMD Radeon E8860 vs Intel UHD Graphics P630

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU Venus Coffee Lake GT2
Phiên bản GPU Venus MCM —
Kiến trúc GCN 1.0 Generation 9.5
Nhà sản xuất TSMC Intel
Kích thước tiến trình 28 nm 14 nm+++
Bóng bán dẫn 1,500 million unknown
Kích thước chết 123 mm² unknown

Đồ hoạ di động

Ngày phát hành Jan 25th, 2014 —
Thế hệ Embedded (8000) —
Sản xuất End-of-life —
Giao diện Bus PCIe 3.0 x16 —

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp cơ bản 575 MHz 350 MHz
Tăng xung nhịp 625 MHz 1100 MHz
xung nhịp bộ nhớ 1125 MHz 4.5 Gbps effective System Shared

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ 2 GB System Shared
Loại bộ nhớ GDDR5 System Shared
Bộ nhớ Bus 128 bit System Shared
Băng thông 72.00 GB/s System Dependent

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng 640 192
Đơn vị xử lý bề mặt 40 24
ROPs 16 3
Đơn vị tính toán 10 —
Bộ nhớ đệm L1 16 KB (per CU) —
Bộ nhớ đệm L2 256 KB —
Đơn vị xử lý — 24

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 10.00 GPixel/s 3.300 GPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 25.00 GTexel/s 26.40 GTexel/s
FP32 (float) hiệu năng 800.0 GFLOPS 422.4 GFLOPS
FP64 (double) hiệu năng 50.00 GFLOPS (1:16) 105.6 GFLOPS (1:4)
FP16 (half) hiệu năng — 844.8 GFLOPS (2:1)

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe Single-slot IGP
Công suất thiết kế 37 W 15 W
Đầu ra 1x VGA No outputs
Đầu nối nguồn 1x 6-pin + 1x 8-pin —
Số bảng mạch C715-37 —

Tính năng đồ hoạ

DirectX 12 (11_1) 12 (12_1)
OpenGL 4.6 4.6
OpenCL 1.2 3.0
Vulkan 1.2 1.2
Mô hình đổ bóng 5.1 6.4

Các tính năng khác

Đồ hoạ tích hợp

Ngày phát hành — May 24th, 2018
Thế hệ — HD Graphics-W (Coffee Lake)
Sản xuất — Active
Giao diện Bus — Ring Bus
Đánh giá — 1 in our database

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.