AMD Radeon 540X Mobile vs AMD Radeon E8860

Mục lục

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU Lexa Venus
Phiên bản GPU Lexa PRO (215-0904018) Venus MCM
Kiến trúc GCN 4.0 GCN 1.0
Nhà sản xuất GlobalFoundries TSMC
Kích thước tiến trình 14 nm 28 nm
Bóng bán dẫn 2,200 million 1,500 million
Kích thước chết 103 mm² 123 mm²

Đồ hoạ di động

Ngày phát hành Feb 11th, 2019 Jan 25th, 2014
Thế hệ Mobility Radeon (M500X) Embedded (8000)
Sản xuất End-of-life End-of-life
Giao diện Bus PCIe 3.0 x8 PCIe 3.0 x16
Tiền nhiệm Crystal System —

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp cơ bản 980 MHz 575 MHz
Tăng xung nhịp 1095 MHz 625 MHz
xung nhịp bộ nhớ 1000 MHz 4 Gbps effective 1125 MHz 4.5 Gbps effective

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ 2 GB 2 GB
Loại bộ nhớ GDDR5 GDDR5
Bộ nhớ Bus 64 bit 128 bit
Băng thông 32.00 GB/s 72.00 GB/s

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng 512 640
Đơn vị xử lý bề mặt 32 40
ROPs 16 16
Đơn vị tính toán 8 10
Bộ nhớ đệm L1 16 KB (per CU) 16 KB (per CU)
Bộ nhớ đệm L2 512 KB 256 KB

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 17.52 GPixel/s 10.00 GPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 35.04 GTexel/s 25.00 GTexel/s
FP16 (half) hiệu năng 1,121 GFLOPS (1:1) —
FP32 (float) hiệu năng 1,121 GFLOPS 800.0 GFLOPS
FP64 (double) hiệu năng 70.08 GFLOPS (1:16) 50.00 GFLOPS (1:16)

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe Dual-slot Single-slot
Công suất thiết kế 50 W 37 W
Đầu ra No outputs 1x VGA
Đầu nối nguồn None 1x 6-pin + 1x 8-pin
Số bảng mạch — C715-37

Tính năng đồ hoạ

DirectX 12 (12_0) 12 (11_1)
OpenGL 4.6 4.6
OpenCL 2.1 1.2
Vulkan 1.2 1.2
Mô hình đổ bóng 6.4 5.1

Các tính năng khác

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.