Card đồ hoạ ATI Radeon 9800 SE
Thông số kỹ thuật
- Thế hệ
- Radeon R300
- Tên GPU
- R350
- Giao diện Bus
- AGP 8x
- Xung nhịp GPU
- 378 MHz
- Kích thước bộ nhớ
- 128 MB
- DirectX
- 9.0 (9_0)
- Ngày phát hành
- Mar 1st, 2003
Bộ xử lý đồ hoạ
- Tên GPU
- R350
- Phiên bản GPU
- R350 PRO (215R8RBKA12F)
- Kiến trúc
- Rage 8
- Nhà sản xuất
- TSMC
- Kích thước tiến trình
- 150 nm
- Bóng bán dẫn
- 117 million
- Kích thước chết
- 215 mm²
Card đồ hoạ
- Ngày phát hành
- Mar 1st, 2003
- Thế hệ
- Radeon R300
- Sản xuất
- End-of-life
- Giao diện Bus
- AGP 8x
- Đánh giá
- 20 in our database
- Tiền nhiệm
- Radeon R200
- Kế vị
- Radeon R400 AGP
Tốc độ xung nhịp
- Xung nhịp GPU
- 378 MHz
- xung nhịp bộ nhớ
- 297 MHz 594 Mbps effective
Bộ nhớ
- Kích thước bộ nhớ
- 128 MB
- Loại bộ nhớ
- DDR
- Bộ nhớ Bus
- 256 bit
- Băng thông
- 19.01 GB/s
cấu hình kết xuất
- Trình đổ bóng điểm ảnh
- 4
- đổ bóng Vertex
- 4
- Đơn vị xử lý bề mặt
- 4
- ROPs
- 4
Hiệu năng lý thuyết
- Tỷ lệ điểm ảnh
- 1.512 GPixel/s
- Tốc độ Vertex
- 378.0 MVertices/s
- Tốc độ làm đầy vật liệu
- 1.512 GTexel/s
Thiết kế bảng mạch
- Chiều rộng khe
- Single-slot
- Bộ nguồn khuyến nghị
- 200 W
- Đầu ra
- 1x DVI1x VGA1x S-Video
- Đầu nối nguồn
- Floppy
Tính năng đồ hoạ
- DirectX
- 9.0 (9_0)
- OpenGL
- 2.0
- Trình đổ bóng điểm ảnh
- 2.0
- đổ bóng Vertex
- 2.0
Trình điều khiển
Có phải bạn đang tìm tải xuống trình điều khiển Radeon 9800 SE ? Chúng tôi khuyến nghị chương trình Driver Booster có thể tìm kiếm, cài đặt, và cập nhật tất cả các trình điều khiển trên Windows 10, 8.1 và 7 chỉ trong một cú nhấp chuột!
Điểm chuẩn & Hiệu suất
PassMark
1 71 40054
Hiệu suất so với các card đồ họa tương tự
So sánh
Chơi game
Để xem liệu ATI Radeon 9800 SE có tốt để chơi game hay không, chúng tôi đã kiểm tra những trò chơi PC phổ biến, mới và sắp ra mắt nào sẽ chạy trên nó: