AMD Ryzen 5 3600 vs Intel Xeon 3.2

Mục lục

Vật lý

Socket AMD Socket AM4 Intel Socket 604
Nhà sản xuất TSMC Intel
kích thước tiến trình 7 nm 90 nm
Bóng bán dẫn 3,800 million 178 million
Kích thước chết 74 mm² 169 mm²
Gói µOPGA-1331 µPGA
tCaseMax 95°C —

Hiệu năng

Tần số 3.6 GHz 3.2 GHz
Ép xung up to 4.2 GHz —
Xung nhịp cơ bản 100 MHz 200 MHz
Hệ số nhân 36.0x 16.0x
Mở khoá hệ số nhân Yes No
Công suất thiết kế 65 W 135 W
FP32 1,209.6 GFLOPS —
Vôn — 1.412 V

Kiến trúc

Phân khúc Desktop Server/Workstation
Tình trạng sản xuất Active End-of-life
Ngày phát hành Jul 7th, 2019 Feb 14th, 2005
Tên mã Matisse Irwindale
Thế hệ Ryzen 5 Xeon
Phần 100-000000031 unknown
Bộ nhớ hỗ trợ DDR4-3200 MHz Dual-channel unknown Dual-channel
Bộ nhớ ECC No Yes
PCI Express Gen 4 —

Lõi

Số lõi 6 1
Số luồng 12 1
SMP # CPUs 1 1
Đồ hoạ tích hợp — —

Bộ nhớ đệm

Bộ nhớ đệm L1 64K (per core) 16K
Bộ nhớ đệm L2 512K (per core) 2MB
Bộ nhớ đệm L3 32MB (shared) —

Ghi chú

Ghi chú This processor comes with an unlocked base clock multiplier, allowing users to set the multiplier value higher than shipped value, to facilitate better overclocking. —

Tính năng

AES Yes —
AMD-V Yes —
AMD64 Yes —
AVX Yes —
AVX2 Yes —
BMI1 Yes —
BMI2 Yes —
EIST — Yes
EVP Yes —
F16C Yes —
FMA3 Yes —
Intel 64 — Yes
MMX Yes Yes
NX-bit — Yes
Precision Boost 2 Yes —
SHA Yes —
SMAP Yes —
SMEP Yes —
SMT Yes —
SSE Yes —
SSE1 — Yes
SSE2 Yes Yes
SSE3 Yes Yes
SSE4.1 Yes —
SSE4.2 Yes —
SSE4A Yes —
SSSE3 Yes —

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.