AMD Ryzen 5 3400G vs Intel Xeon E5645

Mục lục

Vật lý

Socket AMD Socket AM4 Intel Socket 1366
Nhà sản xuất GlobalFoundries Intel
kích thước tiến trình 12 nm 32 nm
Bóng bán dẫn 4,940 million 1,170 million
Kích thước chết 210 mm² 239 mm²
Gói µOPGA-1331 FC-LGA10
tJMax 95°C —

Hiệu năng

Tần số 3.7 GHz 2.4 GHz
Ép xung up to 4.2 GHz up to 2.666 GHz
Xung nhịp cơ bản 100 MHz 133 MHz
Hệ số nhân 37.0x 18.0x
Mở khoá hệ số nhân Yes No
Công suất thiết kế 65 W 80 W
Vôn — 1.35 V

Kiến trúc

Phân khúc Desktop Server/Workstation
Tình trạng sản xuất Active End-of-life
Ngày phát hành Jul 7th, 2019 Mar 16th, 2010
Tên mã Picasso Westmere-EP
Thế hệ Ryzen 5 Xeon
Phần YD3400C5M4MFH YD3400C5FHBOX SLBWZ
Bộ nhớ hỗ trợ DDR4-2933 MHz Dual-channel DDR3 Triple-channel
Bộ nhớ ECC No Yes
PCI Express Gen 3 Gen 2

Lõi

Số lõi 4 6
Số luồng 8 12
SMP # CPUs 1 2
Đồ hoạ tích hợp Radeon RX Vega 11 —

Bộ nhớ đệm

Bộ nhớ đệm L1 96K (per core) 64K (per core)
Bộ nhớ đệm L2 512K (per core) 256K (per core)
Bộ nhớ đệm L3 4MB (shared) 12MB (shared)

Tính năng

5.86GT/s QPI — Yes
AES Yes —
AES-NI — Yes
AMD-V Yes —
AMD64 Yes —
AVX Yes —
AVX2 Yes —
BMI1 Yes —
BMI2 Yes —
EIST — Yes
EVP Yes —
F16C Yes —
FMA3 Yes —
HTT — Yes
Intel 64 — Yes
MMX Yes Yes
Precision Boost Yes —
SHA Yes —
SMAP Yes —
SMEP Yes —
SMT Yes —
SSE Yes Yes
SSE2 Yes Yes
SSE3 Yes Yes
SSE4.1 Yes —
SSE4.2 Yes Yes
SSE4A Yes —
SSSE3 Yes Yes
TXT — Yes
VT-x — Yes
XD-Bit — Yes

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.